nhung-tu-vung-tieng-anh-theo-chu-de-ve-trai-cay-va-cac-loai-rau-cu.jpg

12 TH 26

 Học Tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề về trái cây và các loại rau củ

    Share

    Trái cây cung cấp rất nhiều Vitamin và khoáng chất thiết yếu giúp bạn có được sức khoẻ tốt nhất. Để biết những loại trái cây và rau củ được viết bằng tiếng Anh như thế nào, chúng ta cùng theo dõi bài viết phía dưới đây nhé: 

    Từ vựng tiếng Anh về trái cây

    Từ vựng về các loại trái cây:

    • Jackfruit: Mít

    • Avocado: Trái bơ

    • Passion fruit: Quả chanh dây

    • Lemon: Trái chanh ( màu vàng)

    • Apple: Trái táo

    • Grape: Chùm nho

    • Mango: Trái xoài

    • Sapodilla: Hồng xiêm 

    • Grapefruit: Quả bưởi

    • Pomegranate: Quả lựu

    • Currant: Nho Hy Lạp

    • Starfruit: Quả khế

    • Watermelon: Dưa hấu

    • Mangosteen: Quả măng cụt

    • Kiwi: Trái Kiwi

    • Pineapple: Dứa hoặc quả thơm

    • Durian/ King fruit: Trái sầu riêng

    • Dates: Quả chà là

    • Breadfruit: Sa kê

    • Cantaloupe: Dưa vàng

    • Lime: Trái chanh ( màu xanh lá)

    • Guava: quả ổi

    • Cherimoya/ soursop: Mãng cầu xiêm

    • Rambutan fruit: Quả chôm chôm

    • Coconut: Dừa

    • Papaya: Đu Đủ

    • Plum: Mận

    • Fig: Sung

    • Kumquat: Quả quất vàng

    • Apricot: Quả mơ

    • Thang Long fruit/ Dragon fruit: Quả Thăng Long

    • Cherry: quả anh đào

    • Red grapes: Nho đỏ

    • Jujube: Táo ta

    • Green grapes: Nho xanh

    • Black grapes: Nho tím

    • Green apple: Táo xanh

    • Ambarella: Trái cóc

    • Pear: Quả lê

    • Melon: Dưa lưới

    • Lychee: Quả vải

    • Longan: quả nhãn

    • Strawberry: Dâu tây

    • Tamarind: Trái me

    • Cranberry: Quả việt quất

    • Cherry fruit: Quả sơ ri

    • Persimmon: hồng

    • Custard Apple: Quả na

    • Green almonds: quả hạnh xanh

    • Ambarella: cóc

    • Quince: Quả mộc qua

    • Honeydew: dưa xanh

    • Star apple: vú sữa

    • Blackberries: Quả mâm xôi đen

    • Banana: Quả chuối

    • Orange: Trái cam

    • White grape: Nho xanh

    • Pineapple: Trái thơm

    • Peach: Quả đào

    • Tangerine: Trái quýt

    • Pomelo: Quả bưởi

    • Blackberry: Quả mâm xôi

    • Blueberry: Trái việt quất

    • Greengage: Quả mận cơm

    • Nectarine: trái xuân đào

    • Sapota: sapoche

    • Lychee: Trái vải

    • Granadilla: Dưa Tây

    • Malay apple: Hạt điều

    • Raisin: nho khô 

    • Ugli fruit: Chanh ở vùng Tây Ấn Độ

    • Indian cream cobra melon: Quả dưa gang

    •  

    Từ vựng về các loại rau củ:

    • Spinach: Rau chân vịt

    • Eggplant: Cà tím

    • Lettuce: Rau diếp

    • Beetroot: Củ dền

    • Mushroom: Nấm

    • Cabbage: Bắp cải hoặc cải thảo

    • Broccoli: Bông cải xanh

    • Artichoke: Atiso

    • Celery: Cần tây

    • Peas: Đậu Hà Lan

    • Fennel: Thì là

    • Asparagus: Măng tây

    • Cauliflower: Súp lơ

    • Eggplant: Cà tím

    • Leek: Tỏi tây

    • Beans: Đậu

    • Horseradish: Cải ngựa

    • Corn: Quả bắp hoặc Ngô

    • Onion: Hành Tây

    • Green onion: hành lá

    • Squash: Bí

    • Cucumber: Dưa chuột (dưa leo)

    • Potato: Khoai tây

    • Garlic: Tỏi

    • Turmeric: Củ nghệ

    • Tomato: Cà chua

    • Marrow: Bí xanh

    • Taro: Củ khoai sọ

    • Radish: Củ cải

    • Butternut Squash: Bí rợ

    • Bell pepper: Ớt chuông

    • Carrot: Cà rốt

    • Kale: Cải xoăn

    • Sweet potato: Khoai lang

    • Pumpkin: bí đỏ

    • Tapioca: Củ sắn

    • Watercress:  Cải xoong

    • Herbs/ rice paddy leaf: Rau thơm

    • Wintermelon: Bí đao

    • Leek: Củ kiệu

    • Neptunia: Rau nhút

    • Enokitake: Nấm kim châm

    • Shallot: Củ hẹ

    • Loofah: Quả mướp

    • Wheat: Lúa mì

    • Gatangal: Củ riềng

    • Turmeric: Nghệ

    • Kohlrabi: Su hào

    • Yam: Khoai mỡ

    • Sweet potato: Khoai lang

    • Hot pepper or hot chilli: Ớt cay

    • Winter melon: Bí đao

    • Cassava root: Khoai mì

    • Knotgrass or polygonum: Rau răm

    • Mint leaves: Rau thơm hay còn gọi là húng lủi:

    • Coriander: Rau mùi

    • Zucchini: Quả bí xanh

    • Water morning glory: Rau muống

    • Giger: củ gừng

    • Lotus root: Củ sen

    • Marrow: Bí xanh

    • Colza: Cải dầu

    • Malabar spinach: Rau mồng tơi

    • Centella: Rau má

    • Gai choy/ mustard greens: Cải đắng

    • Seaweed: rong biển

    • Basil: Húng Quế

    • Pepper: Hạt tiêu

    • String bean: Đậu đũa

    • Spinach: Mồng tơi

    • Colza: Cải dầu

    • Pennywort: Rau má

    • Sugar cane: Mía

    • Wild betel leaves: Lá lốt

    • Okra/ lady’s fingers: Đậu bắp

    • Perilla leaf: Lá tía tô

    Các loại hạt và đậu

    • Walnut: Hạt óc chó

    • Pecan: Hạt hồ đào

    • Chestnut: Hạt dẻ

    • Pistachio: Hạt dẻ cười (hạt hồ trần)

    • Hazelnut hay filbert Hạt phỉ

    • Almonds: Hạt hạnh nhân

    • Cashew: Hạt điều

    • Peanut: Hạt đậu phộng (lạc)

    Học tiếng Anh từ vựng chủ đề trái cây

    Macadamia: Hạt mắc ca

    • Pumpkin seeds: Hạt bí

    • Sunflower seeds: Hạt hướng dương

    • Sesame seeds: Hạt vừng

    • Chia seeds: Hạt chia

    • pine nut: Hạt thông

    • Mung bean  or green bean: Đậu xanh

    • Red bean: Đậu đỏ

    • Soybean: Đậu nành 

    • Basil seeds: Hạt é

    • Black beans: Hạt đậu đen

    • Cashew nuts: Hạt điều

    • Coffee beans: Hạt cà phê

    • Flaxseed nuts: Hạt lanh

    • Hazelnuts: Hạt phỉ

    • Lotus seeds: Hạt sen

    • Macadamia nuts: Hạt mắc ca

    • Mung beans: Hạt đậu xanh

    • Peanuts: Hạt đậu phộng

    • Pecan nuts: Hạt hồ đào

    • Pine nuts: Hạt thông

    Bên trên là tên những loại trái cây và rau củ bằng tiếng Anh thông dụng nhất. Hãy cùng trau dồi và sử dụng những từ vựng này một các thường xuyên để chúng ta thành thạo nhé. Mong rằng bài viết này mang lại nhiều điều mới mẻ và hữu ích cho các bạn nè.

    Đọc thêm:

    TIN XEM NHIỀU